发情

发情
qíng
phát tình

phát tình; động dục; rut (động vật); (động vật) động tình

1 nghĩa#26079
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát tình; động dục; rut (động vật); (động vật) động tình

    • Con chó cái này đang phát tình.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.