Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发情
发情
phát tình
phát tình; động dục; rut (động vật); (động vật) động tình
1 nghĩa#26079
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát tình; động dục; rut (động vật); (động vật) động tình
- 。
Con chó cái này đang phát tình.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
发情
Phồn thể發情
phát tình
phát tình; động dục; rut (động vật); (động vật) động tình
1 nghĩa#26079
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát tình; động dục; rut (động vật); (động vật) động tình
- 。
Con chó cái này đang phát tình.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu