Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发式
发式
phát thức
kiểu tóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu tóc
- 。
Cô ấy đã đổi một kiểu tóc mới.
- 貳名danh từ
kiểu tóc; kiểu chải tóc
- 。
Kiểu tóc của cô ấy rất đẹp.
- 參名danh từ
kiểu tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
发式
Phồn thể髮式
phát thức
kiểu tóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu tóc
- 。
Cô ấy đã đổi một kiểu tóc mới.
- 貳名danh từ
kiểu tóc; kiểu chải tóc
- 。
Kiểu tóc của cô ấy rất đẹp.
- 參名danh từ
kiểu tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu