发型

发型
xíng
phát hình

kiểu tóc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5631
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu tóc

    头发的样子或做法tóufa de yàngzi huò zuòfǎ

    • Bạn thích kiểu tóc nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.