发小儿

发小儿
xiǎor
phát tiểu nhi

bạn thân từ thuở nhỏ; bạn nối khố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn thân từ thuở nhỏ; bạn nối khố(kế thừa)

    • Anh ấy là bạn thân từ nhỏ của tôi.

  2. danh từ

    bạn nối khố; bạn từ thuở nhỏ(kế thừa)

    • Họ là bạn thanh mai trúc mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.