发妻

发妻
phát thê

vợ cả; vợ đầu (người vợ cưới từ thời còn hàn vi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ cả; vợ đầu (người vợ cưới từ thời còn hàn vi)

    • Cô ấy là người vợ đầu tiên và duy nhất của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.