发声法

发声法
shēng
phát thanh pháp

lên xuống; ngữ điệu; (âm điệu) trầm bổng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lên xuống; ngữ điệu; (âm điệu) trầm bổng

    • Phương pháp phát âm là nền tảng của việc hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.