发回

发回
huí
phát hồi

truyền về; gửi trả lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền về; gửi trả lại

    • Xin hãy gửi sách lại cho tôi.

  2. động từ

    trở về; quay lại

    • Xin hãy trả sách về thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.