发卡

发卡
phát ca

phát hành thẻ; cấp thẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát hành thẻ; cấp thẻ

    • Ngân hàng có thể phát hành thẻ không?

  2. động từ

    đếm ra; đếm (tiền, v.v.)

    • Cô ấy đã từ chối anh ấy.

  3. động từ

    dãy số

    • Anh ấy đã ném cái kẹp tóc đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.