Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发卡
发卡
phát ca
phát hành thẻ; cấp thẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hành thẻ; cấp thẻ
- ?
Ngân hàng có thể phát hành thẻ không?
- 貳动động từ
đếm ra; đếm (tiền, v.v.)
- 。
Cô ấy đã từ chối anh ấy.
- 參动động từ
dãy số
- 。
Anh ấy đã ném cái kẹp tóc đi.
发卡
phát tạp
kẹp tóc; cài tóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp tóc; cài tóc
- 。
Cô ấy đang cài một chiếc kẹp tóc xinh đẹp trên đầu.
- 貳名danh từ
kẹp tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发卡
Phồn thể發卡
phát ca
phát hành thẻ; cấp thẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hành thẻ; cấp thẻ
- ?
Ngân hàng có thể phát hành thẻ không?
- 貳动động từ
đếm ra; đếm (tiền, v.v.)
- 。
Cô ấy đã từ chối anh ấy.
- 參动động từ
dãy số
- 。
Anh ấy đã ném cái kẹp tóc đi.
发卡
Phồn thể發卡
phát tạp
kẹp tóc; cài tóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp tóc; cài tóc
- 。
Cô ấy đang cài một chiếc kẹp tóc xinh đẹp trên đầu.
- 貳名danh từ
kẹp tóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu