Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发包
发包
phát bao
phát bao; đặt thầu; giao thầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát bao; đặt thầu; giao thầu
- ?
Dự án này sẽ được giao cho ai?
发包
phát bao
búi tóc giả; tóc độn búi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
búi tóc giả; tóc độn búi
- 。
Cô ấy thích dùng búi tóc giả để tạo kiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发包
Phồn thể發包
phát bao
phát bao; đặt thầu; giao thầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát bao; đặt thầu; giao thầu
- ?
Dự án này sẽ được giao cho ai?
发包
Phồn thể發包
phát bao
búi tóc giả; tóc độn búi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
búi tóc giả; tóc độn búi
- 。
Cô ấy thích dùng búi tóc giả để tạo kiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu