发动力

发动力
dòng
phát động lực

động lực; sức đẩy; năng lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động lực; sức đẩy; năng lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.