Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发刊词
发刊词
phát san từ
lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn
- 。
Lời nói đầu của tạp chí này được viết rất hay.
- 貳名danh từ
lời tựa phát hành; lời dạo phát hành
- 。
Lời tựa của tạp chí này viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
发刊词
Phồn thể發刊詞
phát san từ
lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn
- 。
Lời nói đầu của tạp chí này được viết rất hay.
- 貳名danh từ
lời tựa phát hành; lời dạo phát hành
- 。
Lời tựa của tạp chí này viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu