发兵

发兵
bīng
phát binh

hàng trăm; hàng trăm cái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hàng trăm; hàng trăm cái

    • Tướng quân phát binh tấn công thành.

  2. động từ

    xuất binh; điều quân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.