反面儿

反面儿
fǎnmiànr
phản diện nhi

mặt trái; mặt sau; (bóng) khía cạnh tiêu cực; phản diện

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trái; mặt sau; (bóng) khía cạnh tiêu cực; phản diện(kế thừa)

    • Xin hãy nhìn mặt trái.

  2. danh từ

    mặt trái; mặt phản diện; mặt ngược lại(kế thừa)

    • Chúng ta nên nhìn thấy mặt trái của vấn đề.

  3. danh từ

    mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực(kế thừa)

    • Anh ấy đã nhìn thấy mặt trái của vấn đề.

  4. danh từ

    mặt trái; mặt sau; phản diện (nhân vật phản diện)(kế thừa)

    • Mặt sau của tờ giấy này là trống.

  5. tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện(kế thừa)

    • Anh ấy không phải là một nhân vật phản diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.