反超

反超
fǎnchāo
phản siêu

vượt lên dẫn trước (sau khi bị thua); lật ngược tỉ số

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt lên dẫn trước (sau khi bị thua); lật ngược tỉ số

    • Chúng tôi đã lật ngược tỉ số.

  2. động từ

    vượt lên sau khi bị dẫn trước; lật ngược thế cờ

    • Họ đã lội ngược dòng tỉ số.

  3. động từ

    chiếm ưu thế; giành thế thượng phong

    • Chúng tôi đã vượt lên dẫn trước đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.