Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反袁
反袁
phản viên
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
- 1915。
Chiến tranh phản Viên xảy ra vào năm 1915.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反袁
Phồn thể反
phản viên
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống Viên (chỉ việc chống lại Viên Thế Khải trong Chiến tranh Hộ Quốc 1915–1916)
- 1915。
Chiến tranh phản Viên xảy ra vào năm 1915.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu