反相

反相
fǎnxiàng
phản tướng

diện mạo phản nghịch; tướng mạo nổi loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo phản nghịch; tướng mạo nổi loạn

    • Anh ấy có một vẻ ngoài nổi loạn.

  2. danh từ

    dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; tướng phản nghịch

    • Anh ấy đã thấy dấu hiệu của một cuộc nổi loạn.

  3. danh từ

    đảo pha; pha ngược (vật lý)

    • Bộ khuếch đại đảo pha là một loại bộ khuếch đại điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.