Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反演
反演
phản diễn
phép nghịch đảo (hình học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
phép nghịch đảo (hình học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
反演
Phồn thể反
phản diễn
phép nghịch đảo (hình học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
phép nghịch đảo (hình học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu