反比

反比
fǎn
phản tỷ

tỷ lệ nghịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỷ lệ nghịch

    • Hai đại lượng này tỉ lệ nghịch.

  2. danh từ

    tỉ lệ nghịch

    • Hai đại lượng này tỉ lệ nghịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.