Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反映论
反映论
phản ánh luận
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
反映论
Phồn thể反映論
phản ánh luận
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu