反方

反方
fǎnfāng
phản phương

bên phản đối; bên đối lập (trong tranh luận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên phản đối; bên đối lập (trong tranh luận)

    • Phía phản đối đã đưa ra rất nhiều vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.