反掌

反掌
fǎnzhǎng
phản chưởng

lật bàn tay; (bóng) dễ như trở bàn tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật bàn tay; (bóng) dễ như trở bàn tay

    • Chuyện này dễ như trở bàn tay.

  2. danh từ

    lật bàn tay; (bóng) dễ như trở bàn tay

    • Đối với anh ấy, điều này dễ như trở bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.