Tới nội dung chính

反恐

反恐
fǎnkǒng
phản khủng

chống khủng bố

2 nghĩa#15206
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chống khủng bố

    • 。

      Chống khủng bố là một thách thức toàn cầu.

  2. 貳

    chống khủng bố

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu