反恐

反恐
fǎnkǒng
phản khủng

chống khủng bố

2 nghĩa#15206
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chống khủng bố

    • Chống khủng bố là một thách thức toàn cầu.

  2. chống khủng bố

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.