反右

反右
fǎnyòu
phản hữu

phong trào chống phái hữu; chống cánh hữu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong trào chống phái hữu; chống cánh hữu

    • Phong trào chống cánh hữu là một phong trào chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.