Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反制
反制
phản chế
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
- 。
Chúng ta phải phản chế lại cuộc tấn công của kẻ thù.
- 貳动động từ
phản chế; đáp trả; trả đũa
- 。
Chúng ta phải phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
- 參动động từ
phản chế; chống lại; đối phó
- 。
Chúng ta phải phản công lại sự tấn công của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反制
Phồn thể反
phản chế
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
- 。
Chúng ta phải phản chế lại cuộc tấn công của kẻ thù.
- 貳动động từ
phản chế; đáp trả; trả đũa
- 。
Chúng ta phải phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
- 參动động từ
phản chế; chống lại; đối phó
- 。
Chúng ta phải phản công lại sự tấn công của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu