反制

反制
fǎnzhì
phản chế

phản chế; thực hiện biện pháp đối phó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản chế; thực hiện biện pháp đối phó

    • Chúng ta phải phản chế lại cuộc tấn công của kẻ thù.

  2. động từ

    phản chế; đáp trả; trả đũa

    • Chúng ta phải phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.

  3. động từ

    phản chế; chống lại; đối phó

    • Chúng ta phải phản công lại sự tấn công của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.