反冲

反冲
fǎnchōng
phản xung

giật lại; giật ngược (của súng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giật lại; giật ngược (của súng)

    • Lực giật của súng sẽ phản xung.

  2. động từ

    bật lại; bật ngược lại; (bóng) phục hồi; phản đàn

    • Quả bóng bật ngược trở lại.

  3. danh từ

    bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng

    • Lực phản xung này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.