反义

反义
fǎn
phản nghĩa

trái nghĩa; phản nghĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trái nghĩa; phản nghĩa

    • “To lớn” và “nhỏ bé” là một cặp từ trái nghĩa.

  2. danh từ

    trái nghĩa; (di truyền học) antisense

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.