反串

反串
fǎnchuàn
phản xuyến

đóng vai trái với chuyên môn (trong kịch hát truyền thống); nam đóng vai nữ hoặc ngược lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng vai trái với chuyên môn (trong kịch hát truyền thống); nam đóng vai nữ hoặc ngược lại

    • Anh ấy thích đóng vai trái sở trường trong kịch.

  2. động từ

    đóng vai người khác giới; giả gái (hoặc giả trai) trên sân khấu

    • Anh ấy thích đóng vai giả gái.

  3. động từ

    đóng vai đối lập; giả dạng phe đối phương; (sân khấu) nam đóng vai nữ hoặc ngược lại

    • Anh ấy thích đóng vai trái ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.