双马尾

双马尾
shuāngwěi
song mã vĩ

tóc đuôi ngựa hai bên; tóc buộc hai bên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc đuôi ngựa hai bên; tóc buộc hai bên

    • Cô ấy thích buộc tóc hai bím.

  2. tóc buộc đuôi ngựa hai bên; tóc hai đuôi ngựa

  3. danh từ

    tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi

    • Cô ấy buộc tóc hai bím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.