双轨

双轨
shuāngguǐ
song quỹ

hai đường ray song song; hệ thống song song; lưỡng quỹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai đường ray song song; hệ thống song song; lưỡng quỹ

    • Hệ thống này là hệ thống hai đường ray.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.