双角犀鸟

双角犀鸟
shuāngjiǎoniǎo
song giác tê điểu

chim hồng hoàng lớn (Buceros bicornis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chim hồng hoàng lớn (Buceros bicornis)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.