双角犀

双角犀
shuāngjiǎo
song giác tê

tê giác hai sừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tê giác hai sừng

    • Tê giác hai sừng là một loài động vật có vú lớn.

  2. tê giác hai sừng (Dicerorhinini)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.