双节棍

双节棍
shuāngjiégùn
song tiết côn

vũ khí côn nhị khúc; song tiết côn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí côn nhị khúc; song tiết côn

    • Anh ấy biết chơi côn nhị khúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.