双胞胎

双胞胎
shuāngbāotāi
song bào thai

sinh đôi; cặp song sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5239Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh đôi; cặp song sinh

    一次生出两个孩子yī cì shēng chū liǎng ge háizi

    • Họ là anh em sinh đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.