- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
Máy bay hai cánh đã rất hiếm thấy rồi.
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
Máy bay hai cánh đã rất hiếm thấy rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.