双翼飞机

双翼飞机
shuāngfēi
song dực phi cơ

máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực

    • Máy bay hai cánh đã rất hiếm thấy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.