双绞线

双绞线
shuāngjiǎoxiàn
song giảo tuyến

cáp xoắn đôi; dây xoắn đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáp xoắn đôi; dây xoắn đôi

    • Dây xoắn đôi là một loại cáp mạng phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.