双眼皮

双眼皮
shuāngyǎn
song nhãn bì

mí mắt đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mí mắt đôi

    • Cô ấy có một đôi mắt hai mí đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.