双栖双宿

双栖双宿
shuāngshuāng
song thê song túc

đôi lứa sống bên nhau, không rời nhau [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đôi lứa sống bên nhau, không rời nhau [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ sống đôi có cặp, rất ân ái.

  2. tính từ

    sống bên nhau không rời; (bóng) kề vai sát cánh, gắn bó không rời [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ sống quấn quýt bên nhau, rất ân ái.

  3. tính từ

    đôi lứa quấn quýt không rời; sống chết bên nhau [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ luôn quấn quýt bên nhau, rất ân ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.