双层巴士

双层巴士
shuāngcéngshì
song tầng ba sĩ

xe buýt hai tầng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt hai tầng

    • Luân Đôn có rất nhiều xe buýt hai tầng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.