双号

双号
shuānghào
song hiệu

số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

    • Xin hãy cho tôi số chẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.