双侧

双侧
shuāng
song trắc

hai bên; song phương; (y) hai bên (cơ thể)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hai bên; song phương; (y) hai bên (cơ thể)

    • Thiết kế này là hai mặt.

  2. tính từ

    hai bên; song phương

    • Anh ấy bị mất thính lực hai bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.