友谊赛

友谊赛
yǒusài
hữu nghị tái

trận giao hữu; cuộc thi đấu giao hữu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trận giao hữu; cuộc thi đấu giao hữu

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu giao hữu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.