/
友谊峰
友谊峰
hữu nghị phong
đỉnh Hữu Nghị (Khüiten, 4.356 m), đỉnh cao nhất dãy Altai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh Hữu Nghị (Khüiten, 4.356 m), đỉnh cao nhất dãy Altai
- 。
Đỉnh Hữu Nghị là đỉnh cao nhất của dãy núi Altai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
友谊峰
Phồn thể友誼峰
hữu nghị phong
đỉnh Hữu Nghị (Khüiten, 4.356 m), đỉnh cao nhất dãy Altai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh Hữu Nghị (Khüiten, 4.356 m), đỉnh cao nhất dãy Altai
- 。
Đỉnh Hữu Nghị là đỉnh cao nhất của dãy núi Altai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu