Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
及时雨
及时雨
cập thời vũ
cơn mưa đúng lúc; (bóng) người giúp đỡ kịp thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn mưa đúng lúc; (bóng) người giúp đỡ kịp thời
- 。
Cơn mưa kịp thời này rất quan trọng đối với nông dân.
- 貳名danh từ
mưa đúng lúc; (bóng) sự giúp đỡ kịp thời
- 。
Sự giúp đỡ của bạn đúng là một cơn mưa kịp thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ及时雨
Phồn thể及時雨
cập thời vũ
cơn mưa đúng lúc; (bóng) người giúp đỡ kịp thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn mưa đúng lúc; (bóng) người giúp đỡ kịp thời
- 。
Cơn mưa kịp thời này rất quan trọng đối với nông dân.
- 貳名danh từ
mưa đúng lúc; (bóng) sự giúp đỡ kịp thời
- 。
Sự giúp đỡ của bạn đúng là một cơn mưa kịp thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu