参赞

参赞
cānzàn
tham tán

tham tán (chức vụ ngoại giao); cố vấn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham tán (chức vụ ngoại giao); cố vấn

    • Anh ấy đã tham tán cho cuộc họp này.

  2. danh từ

    tham tán (chức vụ ngoại giao)

    • Anh ấy là tham tán của đại sứ quán.

  3. danh từ

    tham tán (chức vụ ngoại giao)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.