/
参赞
参赞
tham tán
tham tán (chức vụ ngoại giao); cố vấn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham tán (chức vụ ngoại giao); cố vấn
- 。
Anh ấy đã tham tán cho cuộc họp này.
- 貳名danh từ
tham tán (chức vụ ngoại giao)
- 。
Anh ấy là tham tán của đại sứ quán.
- 參名danh từ
tham tán (chức vụ ngoại giao)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
参赞
Phồn thể參贊
tham tán
tham tán (chức vụ ngoại giao); cố vấn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham tán (chức vụ ngoại giao); cố vấn
- 。
Anh ấy đã tham tán cho cuộc họp này.
- 貳名danh từ
tham tán (chức vụ ngoại giao)
- 。
Anh ấy là tham tán của đại sứ quán.
- 參名danh từ
tham tán (chức vụ ngoại giao)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị