Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
参照系
参照系
tham chiếu hệ
hệ quy chiếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ quy chiếu
- 。
Hệ quy chiếu này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
hệ quy chiếu (toán học)
- 。
Hệ quy chiếu này là tương đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
参照系
Phồn thể參照系
tham chiếu hệ
hệ quy chiếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ quy chiếu
- 。
Hệ quy chiếu này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
hệ quy chiếu (toán học)
- 。
Hệ quy chiếu này là tương đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị