参半

参半
cānbàn
tham bán

một nửa; phân nửa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một nửa; phân nửa

    • Vui buồn lẫn lộn.

  2. tính từ

    nửa nửa; lẫn lộn ngang nhau

    • Tốt xấu lẫn lộn.

  3. tính từ

    nửa-nửa; vừa... vừa...; lẫn lộn (tốt xấu bằng nhau)

    • Lời nói của anh ấy nửa thật nửa giả.

  4. tính từ

    nửa nọ nửa kia; ngang nhau (tốt xấu lẫn lộn)

  5. tính từ

    ngang nhau; nửa nửa (tốt xấu lẫn lộn ngang nhau)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.