Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
参半
参半
tham bán
một nửa; phân nửa
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một nửa; phân nửa
- 。
Vui buồn lẫn lộn.
- 貳形tính từ
nửa nửa; lẫn lộn ngang nhau
- 。
Tốt xấu lẫn lộn.
- 參形tính từ
nửa-nửa; vừa... vừa...; lẫn lộn (tốt xấu bằng nhau)
- 。
Lời nói của anh ấy nửa thật nửa giả.
- 肆形tính từ
nửa nọ nửa kia; ngang nhau (tốt xấu lẫn lộn)
- 伍形tính từ
ngang nhau; nửa nửa (tốt xấu lẫn lộn ngang nhau)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ参半
Phồn thể參半
tham bán
một nửa; phân nửa
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
một nửa; phân nửa
- 。
Vui buồn lẫn lộn.
- 貳形tính từ
nửa nửa; lẫn lộn ngang nhau
- 。
Tốt xấu lẫn lộn.
- 參形tính từ
nửa-nửa; vừa... vừa...; lẫn lộn (tốt xấu bằng nhau)
- 。
Lời nói của anh ấy nửa thật nửa giả.
- 肆形tính từ
nửa nọ nửa kia; ngang nhau (tốt xấu lẫn lộn)
- 伍形tính từ
ngang nhau; nửa nửa (tốt xấu lẫn lộn ngang nhau)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị