参劾

参劾
cān
tham hặc

đàn hặc; buộc tội (quan chức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàn hặc; buộc tội (quan chức)

    • Anh ta bị buộc tội.

  2. động từ

    đàn hặc; luận tội; hặc tội

    • Anh ta đã bị luận tội.

  3. động từ

    tố cáo; đàn hặc (quan lại thời phong kiến)

    • Anh ta bị đàn hặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.