参会

参会
cānhuì
tham hội

tham dự hội nghị; dự họp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham dự hội nghị; dự họp

    • Hôm nay anh ấy có tham gia cuộc họp không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.