Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
县府
县府
huyện phủ
chính quyền huyện; huyện phủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính quyền huyện; huyện phủ
- 。
Chính quyền huyện đang xây một con đường mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ县府
Phồn thể縣府
huyện phủ
chính quyền huyện; huyện phủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính quyền huyện; huyện phủ
- 。
Chính quyền huyện đang xây một con đường mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị