Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去魅
去魅
khứ mị
mất đi sức hút huyền bí; giải trừ ảo tưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất đi sức hút huyền bí; giải trừ ảo tưởng
- 。
Xã hội hiện đại là một xã hội đã bị giải ảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ去魅
Phồn thể去
khứ mị
mất đi sức hút huyền bí; giải trừ ảo tưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất đi sức hút huyền bí; giải trừ ảo tưởng
- 。
Xã hội hiện đại là một xã hội đã bị giải ảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị